ĐỐ VUI - HỌC QUA CÂU ĐỐ CÙNG VỚI GLOBAL KIDS.

30 Câu Đố Vui Tiếng Anh Starters – Cùng Bé Khám Phá Ngôn Ngữ Toàn Cầu!

Bạn muốn con vừa chơi vừa học tiếng Anh mỗi ngày?
Hãy thử ngay 30 câu đố vui cực thú vị do Trung tâm Ngoại ngữ Global Kids biên soạn.
Các câu hỏi được thiết kế chuẩn Cambridge Starters, vừa giúp bé mở rộng vốn từ vựng, vừa luyện khả năng đánh vần và phản xạ tiếng Anh một cách tự nhiên.


1 – 10: Đố vui động vật và màu sắc

  1. What has 4 legs and says “meow”?
    (Con gì có 4 chân và kêu “meo meo”?)
    Gợi ý: c_ _

  2. What color is the sky on a sunny day?
    (Bầu trời có màu gì vào ngày nắng?)
    Gợi ý: b_ _ _

  3. I am yellow and you eat me. What am I?
    (Tôi màu vàng và bạn ăn tôi. Tôi là gì?)
    Gợi ý: b_ _ _ _ _

  4. What is the opposite of “big”?
    (Trái nghĩa với “big” là gì?)
    Gợi ý: s_ _ _ _

  5. Which animal gives us milk?
    (Con gì cho chúng ta sữa?)
    Gợi ý: c_ _

  6. What can you see at night and it shines?
    (Bạn nhìn thấy gì vào ban đêm và nó tỏa sáng?)
    Gợi ý: m_ _ _

  7. What fruit is red and has seeds outside?
    (Trái cây nào màu đỏ và có hạt bên ngoài?)
    Gợi ý: s_ _ _ _ _ _ _ _

  8. What do you wear on your feet?
    (Bạn mang gì ở chân?)
    Gợi ý: s_ _ _ _

  9. What animal is called “the king of the jungle”?
    (Con gì được gọi là vua rừng xanh?)
    Gợi ý: l_ _ _

  10. What is the opposite of “hot”?
    (Trái nghĩa với “hot” là gì?)
    Gợi ý: c_ _ _


11 – 20: Đố vui đồ vật và hoạt động

  1. What has 2 hands but cannot clap?
    (Cái gì có 2 kim nhưng không vỗ tay?)
    Gợi ý: c_ _ _ _

  2. Which animal is black and white and eats bamboo?
    (Con gì đen trắng và ăn tre?)
    Gợi ý: p_ _ _ _

  3. What fruit is green outside and red inside?
    (Trái gì vỏ xanh ruột đỏ?)
    Gợi ý: w_ _ _ _ _ _ _ _

  4. What do you drink in the morning?
    (Bạn uống gì vào buổi sáng?)
    Gợi ý: m_ _ _

  5. Which animal barks?
    (Con gì sủa?)
    Gợi ý: d_ _

  6. What can you use to write?
    (Bạn dùng gì để viết?)
    Gợi ý: p_ _

  7. What color are bananas?
    (Chuối màu gì?)
    Gợi ý: y_ _ _ _ _

  8. Which animal can fly and has feathers?
    (Con gì có thể bay và có lông vũ?)
    Gợi ý: b_ _ _

  9. What is round and you kick it?
    (Cái gì tròn và bạn đá nó?)
    Gợi ý: b_ _ _

  10. What do you put on your head on a sunny day?
    (Bạn đội gì lên đầu vào ngày nắng?)
    Gợi ý: h_ _


21 – 30: Đố vui trái nghĩa và lớp học

  1. What animal is very tall and has a long neck?
    (Con gì cao và có cổ dài?)
    Gợi ý: g_ _ _ _ _ _ _

  2. What fruit is orange in color and is also a color name?
    (Trái gì màu cam và cũng là tên một màu?)
    Gợi ý: o_ _ _ _ _

  3. What do you read at school?
    (Bạn đọc gì ở trường?)
    Gợi ý: b_ _ _

  4. What do you use to cut paper?
    (Bạn dùng gì để cắt giấy?)
    Gợi ý: s_ _ _ _ _ _ _

  5. What is the opposite of “day”?
    (Trái nghĩa với “day” là gì?)
    Gợi ý: n_ _ _ _

  6. What is the opposite of “happy”?
    (Trái nghĩa với “happy” là gì?)
    Gợi ý: s_ _

  7. What animal loves honey and says “buzz”?
    (Con gì thích mật ong và kêu vo ve?)
    Gợi ý: b_ _

  8. What do you wear when it rains?
    (Bạn mặc gì khi trời mưa?)
    Gợi ý: r_ _ _ _ _ _ _

  9. What can you see in the classroom (starts with B)?
    (Bạn thấy gì trong lớp học, bắt đầu bằng B?)
    Gợi ý: b_ _ _ _ _ _ _ _

  10. What is the opposite of “fast”?
    (Trái nghĩa với “fast” là gì?)
    Gợi ý: s_ _ _


Tại sao bé nên học tiếng Anh tại Global kids?

  • Lộ trình học 4 kĩ năng, tài liệu chuẩn, được tích hợp trò chơi, câu đố giúp bé học vui như chơi.

  • Giáo viên nhiệt huyết giúp bé luyện nghe – nói – đánh vần chuẩn.

  • Bài đố vui sáng tạo, khuyến khích tư duy và ghi nhớ từ vựng.


👉 Fanpage: [Tiếng Anh Tiểu Học 4.0]
👉 Trung tâm Ngoại ngữ Global Kids – Tăng tốc tiếng Anh vào 10.

🌷 Cảm ơn quý phụ huynh trên khắp cả nước đã đồng hành cùng Global Kids và dự án tiếng Anh cộng đồng Himawari – Chi nhánh Mê Linh!
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP

30 Câu Đố Vui Tiếng Anh Movers – Cùng Bé Học Vừa Chơi!

🎉 30 Câu Đố Vui Tiếng Anh Movers – Cùng Bé Học Vừa Chơi! 🎉

👩‍🏫 Bạn muốn con vừa học tiếng Anh, vừa rèn tư duy và phản xạ nhanh?
✨ Hãy thử ngay 30 câu đố vui Movers do Trung tâm Ngoại ngữ Global Kids biên soạn!
Những câu đố này giúp bé mở rộng vốn từ, rèn kỹ năng suy luận và tự tin hơn khi gặp dạng câu hỏi Cambridge Movers.


🐾 1 – 10: Đố vui về động vật và thiên nhiên

1️⃣ I live in water and I can swim. I have no legs. What am I? 🐟
Gợi ý: f_ _ _

2️⃣ I am big, grey and have a long trunk. What am I? 🐘
Gợi ý: e_ _ _ _ _ _

3️⃣ I give wool and say “baa”. What am I? 🐑
Gợi ý: s_ _ _ _

4️⃣ What is the opposite of “young”? 🔄
Gợi ý: o_ _

5️⃣ I have four legs and you can ride me. What am I? 🐴
Gợi ý: h_ _ _ _

6️⃣ I am white and fall from the sky in winter. What am I? ❄️
Gợi ý: s_ _ _

7️⃣ Which animal has a shell and moves slowly? 🐢
Gợi ý: t_ _ _ _ _

8️⃣ I live in the jungle and can swing on trees. What am I? 🐒
Gợi ý: m_ _ _ _

9️⃣ I am green and I can jump. What am I? 🐸
Gợi ý: f_ _ _

🔟 I am small, I fly at night and I like blood. What am I? 🦇
Gợi ý: b_ _


🎒 11 – 20: Đố vui về đồ vật và nghề nghiệp

1️⃣1️⃣ I have keys but I cannot open doors. What am I? 🎹
Gợi ý: p_ _ _ _

1️⃣2️⃣ You sit on me in the classroom. What am I? 🪑
Gợi ý: c_ _ _ _

1️⃣3️⃣ I have wheels and carry children to school. What am I? 🚌
Gợi ý: s_ _ _ _ b_ _

1️⃣4️⃣ I help you know the time. What am I? ⌚
Gợi ý: w_ _ _ _

1️⃣5️⃣ Who cooks food in a restaurant? 👨‍🍳
Gợi ý: c_ _ _

1️⃣6️⃣ Who helps sick people? 👩‍⚕️
Gợi ý: d_ _ _ _ _

1️⃣7️⃣ I’m round, you can throw or catch me. What am I? ⚽
Gợi ý: b_ _ _

1️⃣8️⃣ I help you see when it’s dark. What am I? 🔦
Gợi ý: t_ _ _ _ _

1️⃣9️⃣ I have pages and pictures. You can read me. What am I? 📖
Gợi ý: b_ _ _

2️⃣0️⃣ What do you use to open a door? 🔑
Gợi ý: k_ _


🌟 21 – 30: Đố vui hoạt động và từ vựng mở rộng

2️⃣1️⃣ I can take photos. What am I? 📷
Gợi ý: c_ _ _ _ _

2️⃣2️⃣ You write with me but I am not a pen. What am I? ✏️
Gợi ý: p_ _ _ _ _

2️⃣3️⃣ You use me to clean your teeth. What am I? 🪥
Gợi ý: t_ _ _ _ _ _ _ _ _

2️⃣4️⃣ I am a place where you buy food. What am I? 🛒
Gợi ý: s_ _ _ _

2️⃣5️⃣ What is the opposite of “clean”? 🔄
Gợi ý: d_ _ _ _

2️⃣6️⃣ I am a sport you play with a racket and a shuttlecock. What am I? 🏸
Gợi ý: b_ _ _ _ _ _ _ _ _

2️⃣7️⃣ I am a drink made from fruit. What am I? 🥤
Gợi ý: j_ _ _ _

2️⃣8️⃣ You can swim in me. I am not the sea. What am I? 🏊‍♂️
Gợi ý: p_ _ _

2️⃣9️⃣ What is the opposite of “slow”? 🚀
Gợi ý: f_ _ _

3️⃣0️⃣ I have many seats and can take you on a trip. What am I? 🚌
Gợi ý: b_ _


💡 Ba mẹ hãy cùng bé giải đố mỗi ngày để vừa học vừa chơi, giúp con tự tin hơn với tiếng Anh Movers nhé! 🌈

🎉 30 Câu Đố Vui Tiếng Anh Movers – Phần 2 🎉

💡 Các câu đố được thiết kế chuẩn Cambridge Movers, giúp bé nâng cao vốn từ và tư duy logic.


1 – 10: Đố vui động vật và thiên nhiên

1️⃣ I have 8 legs and make a web. What am I? 🕷️
Gợi ý: s_ _ _ _

2️⃣ I am small and make honey. What am I? 🍯
Gợi ý: b_ _

3️⃣ I am green and grow in a garden. You eat my leaves. What am I? 🥬
Gợi ý: l_ _ _ _ _

4️⃣ Which animal is the fastest on land? 🏃‍♂️
Gợi ý: c_ _ _ _ _

5️⃣ I am black and live in Africa. I have stripes. What am I? 🦓
Gợi ý: z_ _ _ _

6️⃣ I can change my color. What am I? 🦎
Gợi ý: c_ _ _ _ _ _ _ _

7️⃣ I have 2 long ears and like carrots. What am I? 🥕
Gợi ý: r_ _ _ _ _

8️⃣ I am big and live in the sea. I am the largest animal on Earth. What am I? 🐋
Gợi ý: w_ _ _

9️⃣ I am orange and live in the jungle. I have black stripes. What am I? 🐅
Gợi ý: t_ _ _ _

🔟 I am pink and live on a farm. What am I? 🐖
Gợi ý: p_ _


11 – 20: Đố vui đồ vật và nơi chốn

1️⃣1️⃣ I am round, you see me at night in the sky. What am I? 🌙
Gợi ý: m_ _ _

1️⃣2️⃣ You use me when it rains. What am I? ☔
Gợi ý: u_ _ _ _ _ _ _

1️⃣3️⃣ I keep your feet warm in winter. What am I? 🧦
Gợi ý: s_ _ _ _

1️⃣4️⃣ I am in the kitchen and keep food cold. What am I? ❄️
Gợi ý: f_ _ _ _ _ _ _ _

1️⃣5️⃣ You write on me with chalk. What am I? 🖍️
Gợi ý: b_ _ _ _ _ _ _

1️⃣6️⃣ I am a room where you sleep. What am I? 🛏️
Gợi ý: b_ _ _ _ _ _

1️⃣7️⃣ I am on the wall and show the time. What am I? ⏰
Gợi ý: c_ _ _ _

1️⃣8️⃣ I am a small computer you can carry. What am I? 💻
Gợi ý: l_ _ _ _ _ _

1️⃣9️⃣ You open me when you enter the house. What am I? 🚪
Gợi ý: d_ _ _

2️⃣0️⃣ You sleep on me every night. What am I? 🛏️
Gợi ý: b_ _


21 – 30: Đố vui hoạt động và tính từ trái nghĩa

2️⃣1️⃣ You do this when you are happy. What is it? 😊
Gợi ý: s_ _ _ _

2️⃣2️⃣ You use a ball and a bat in this sport. What is it? ⚾
Gợi ý: b_ _ _ _ _ _ _

2️⃣3️⃣ What is the opposite of “tall”? 🔄
Gợi ý: s_ _ _ _

2️⃣4️⃣ What is the opposite of “new”? 🔄
Gợi ý: o_ _

2️⃣5️⃣ I am a cold sweet dessert. What am I? 🍦
Gợi ý: i_ _ c_ _ _ _

2️⃣6️⃣ You put me on your hands when it is cold. What am I? 🧤
Gợi ý: g_ _ _ _ _

2️⃣7️⃣ You read me every morning to know the news. What am I? 📰
Gợi ý: n_ _ _ _ _ _ _ _

2️⃣8️⃣ I am a place where you can watch animals. What am I? 🦒
Gợi ý: z_ _

2️⃣9️⃣ You do this in the pool. What is it? 🏊
Gợi ý: s_ _ _

3️⃣0️⃣ What is the opposite of “cold”? 🔥
Gợi ý: h_ _


🌈 Ba mẹ hãy cho bé giải lần lượt 60 câu đố (phần 1 & phần 2) để rèn phản xạ tiếng Anh hằng ngày nhé!